nhân thể

  1. ph. Cùng một lúc: Mua vải đưa may áo nhân thể.
  2. Thuộc về cơ thể con người: Sinh lý nhân thể.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhân thể
Mua vải và đưa may áo nhân thể.